Trang thông tin điện tử của BAT Group

Danh mục các hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ

Danh mục các hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ

TCVN 5507:2002 “Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển”.

PHỤ LỤC A

(qui định)

DANH MỤC CÁC HOÁ CHẤT NGUY HIỂM THÔNG DỤNG

Bảng A.1 Danh mục các hoá chất nguy hiểm thông dụng

TT Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Công thức hoá học Số UN Số CAS
1 Axit axetic, 80% và lớn hơn (dạng băng hoặc dung dịch) Acetic acid 80% and greater (glacial or solution) CH3COOH 2789 64-19-7
2 Axit axetic có chứa 50%-80% axit tinh khiết Acetic acid containing 50% to 80% pure acid 2790
3 Anhydrit axetic Acetic anhydride (CH2CO)2O 1715 108-24-7
4 Axeton Acetone (CH3)2CO 1090 67-64-1
5 Axetonitril Acetonitrile CH3CN 1648 75-05-8
6 Acrolein, chất ức chế Acrolein, inhibited CH2=CHCHO 1092 107-02-8
7 Acrylonitril Acrylonitrile CH2=CHCN 1093 107-13-1
8 Amoniac khan hoá lỏng và dung dịch amoniăc 50% và lớn hơn Ammonia anhydrous liquefied and ammonia solutions 50% and greater NH3 1005 7664-41-7
9 Dung dịch amoniac (35%-50%) Ammonia solutions (35%-50%) 2073
10 Dung dịch amoniac (10%-35%) Ammonia solution (10%-35%) 2672
11 Amoni biflorua, chất rắn Ammonium bifluoride, solid NH4FHF 1727
12 Amoni biflorua, dung dịch Ammonium bifluoride, solution of 2817
13 Antimon pentaclorua, dạng lỏng (SbCl5) Antimony pentachloride, liquid (SbCl5) SbCl5 1730 sb(7440-36-0)
14 Antimon pentaclorua, dung dịch không nước Antimony pentachloride, non aqueous, solutions of 1731
15 Antimon pentaflorua Antimony pentafluoride SbF5 1732
16 Antimon triclorua (SbCl3) Antimony trichloride (SbCl3) SbCl3 1733
17 Asen triclorua Arsenic trichloride AsCl3 1560 As(7440-38-2)
18 Asin Arsine AsH3 2188 7784-42-1
19 Benzen Benzene C6H6 1114 71-43-2
20 Bo triclorua Boron trichloride BCl3 1741
21 Bo triflorua Boron trifluoride BF3 1008 7637-07-2
22 Brom, dung dịch brom Bromine, bromine solutions Br2 1744 7726-95-6
23 Butadien Butadienes CH2=CH-CH=CH2 1010 106-99-0
24 Butan Butane CH3CH2CH2CH3 1011 106-97-8
25 Butyl acrylat Butyl acrylate CH2CHCOOC4H9 2348 141-32-2
26 Butyl isoxyanat, thường Butyl isocyanate, normal C4H9CNO 2485
27 Butyl isoxyanat, bậc 3 Butyl isocyanate, tertiary 2484
28 Cacbon dioxit, lỏng, làm lạnh sâu Carbon dioxide, liquid, deeply refrigerated CO2 2187 124-38-9
29 Cacbon disunfua Carbon disulphide CS2 1131 75-15-0
30 Cacbon tetraclorua Carbon tetrachloride CCl4 1846 56-23-5
31 Cacbon tetraflorua (tetraflometan) Carbon tetrafluoride (tetrafluoromethane) CF4 1982
32 Clo Chlorine Cl2 1017 7782-50-5
33 Axit cromic, dung dịch Chromic acid, solution of H2CrO4 (CrO3) 1755 1333-82-0
34 Crom(III) florua, rắn Chromic fluoride, solid CrF3 4H2O 1756
35 Crom (III) florua, dung dịch Chromic fluoride,solution of CrF3 1757
36 Cresol Cresols CH3C6H4OH 2076 95-48-7
37 Axit cresylic Cresylic acid CH3C6H3COOH 2022
38 Cumen hydroperoxit – tinh khiết kỹ thuật Cumene hydroperoxide – technical pure C6H5C(CH3)2OOH 2116
39 Xyanua, hydro xyanua khan, bền Cyanides, hydrogen cyanide anhydrous, stabilised HCN 1051
40 Xyanua (vô cơ) Cyanides, (inorganic, n.o.s) 1588
41 Xyanua, dung dịch Cyanides, solutions 1935
42 Xyclo hexan Cyclohexane C6H12 1145 110-82-7
43 Xyclo hexanon Cyclohexanone C6H10O 1915 108-94-1
44 Xyclo hexanon peroxit – ở nồng độ hơn 90% với ít hơn 10% nước Cyclohexanone peroxide – in a concentration of more than 90% with less than 10% water (C6H7O)O2 2117
45 Xyclo hexanon peroxit – nồng độ cực đại 72% trong dung dịch oxy hữu hiệu không nhiều hơn 9% Cyclohexanone peroxide – maximum concentration of 72% in solution with not more than 9% available oxygen 2118
46 Xyclo hexanon peroxit – nồng độ 90% hoặc ít hơn với ít nhất 10% nước. Cyclohexanone peroxide – in a concentration of 90% or less with at least 10% water 2119
47 Xyclo hexanon peroxit – không nhiều hơn 72% bột nhão có oxy hữu hiệu không nhiều hơn 9% Cyclohexanone peroxide – not more than 72% as a paste with not more than 9% available oxygen 2896
48 Xyclohexen Cyclohexene C6H10 2256 110-83-8
49 Di-benzyol peroxit – nồng độ hơn 80% nhưng ít hơn 95% với nước Di-benzyol peroxide – concentration of more than 80% but less than 95% with water (C6H5CHOH)2O2 2088
50 Di-benzyol peroxit – nồng độ từ 30% đến tối đa 52% với chất rắn trơ. Di-benzyol peroxide – concentration from 30% to maximum 52% with inert solid 2089
51 Di-benzyol peroxit – độ tinh khiết kỹ thuật thoặc nồng độ hơn 52% với chất rắn trơ. Di-benzyol peroxide – technical pure or in a concentration of more than 52% with inert solid 2085
52 Di-benzyol peroxit – nồng độ hơn 77% trong nước Di-benzyol peroxide,concentration of more than 77% with water 2090
53 Di-bezyol peroxit – nồng độ không hơn 72% bột nhão Di-benzyol peroxide – concentration of not more than 72% as a paste 2087
54 Di-laurol peroxit – tinh khiết kỹ thuật Di-lauroyl peroxide – technical pure 2124
55 Di-lauroyl peroxit – 42% sự khuếch tán bền tối đa trong nước Di-lauroyl peroxide-42% maximum stable dispersion in water 2893
56 Di-tert butyl peroxit – tinh khiết kỹ thuật Di-tert butyl peroxid-technical pure [C(CH3)3]2O2 2102
57 Diboran Diborane B2H6 1911 19287-45-7
58 Diclorua silan Dichlorosilane SinH2nCl2 2189
59 Dicumyl peroxit – tinh khiết kỹ thuật hoặc hỗn hợp với chất rắn trơ Dicumyl peroxide – technical pure or in a mixture with inert solid 2121
60 Dầu diesel – điểm chớp cháy 560C-1000C Diesel oil (fuel)-flash point 560C-1000C inclusive
61 Epiclohydrin Epichlorohydrin C3H5OCl 2023 106-89-8
62 Etanolamin (hoặc dung dịch etanolamin) Ethanolamine (or ethanolamine solutions) NH2CH2CH2OH 2491 141-43-5
63 Etyl axetat Ethyl acetate CH3COOC2H5 1173 141-78-6
64 Etyl mecaptan Ethyl mercaptan CH3CH2SH 2363 75-08-1
65 Etylen diclorua Ethylene dichloride ClCH2CH2Cl 1184 107-06-2
66 Etylen glycol monobutyl ete Ethylene glycol monobutyl ether HOCH2CH2OC4H9 2369
67 Etylen glycol monoetyl ete Ethylene glycol monoethyl ether HOCH2CH2OC2H5C2H5 1171
68 Etylen glycol monoetyl ete axetat Ethylene glycol monoethyl ether acetate HOCH2CH2OC2H5OC2H4C 1172
69 Etylen oxit với nitơ Ethylene oxide with nitrogen C2H4O 1040 75-21-8
70 Etylenimin, chất ức chế Ethyleneimine, inhibited C2H4NH 1185 151-56-4
71 Sắt (III) clorua khan Ferric chloride anhydrous FeCl3 1773
72 Sắt (III) clorua, dung dịch nước Ferric chloride, aqueous solutions of FeCl3 2582
73 Focmaldehyt, dung dịch nước, chứa không dưới 5% focmaldehyt, cũng chứa không hơn 35% metanol. Có điểm cháy giữa 210C và 550C (bao gồm các giá trị giới hạn) Formaldehyde, aqueous solutions of, containing not less than 5% formaldehyde, also containing not more than 35% methanol-having a flash point between 210C & 550C (limit values included) HCHO 1198
74 Focmaldehyt, dung dịch nước, chứa không ít hơn 5% focmaldehyt, cũng không chứa nhiều hơn 35%metanol. Có điểm chớp cháy trên 550C Formaldehyde, aqueus solutions of, containing not less than 5% formaldehyde also containing not more than 35% methanol-having flash point above 55oC HCHO 2209 50-00-0
75 Axit focmic Formic acid HCOOH 1779 64-18-6
76 Gecmani Germane GeH4 2192 7782-65-2
77 Heli, lỏng, làm lạnh sâu Helium, liquid, deeply refrigerated He 1963
78 Hexan Hexanes C6H14 1208 110-54-3
79 Hydrazin khan hoặc hydrazin dung dịch nước nhiều hơn 64% trọng lượng Hydrazine anhydrous or hydrazine aqueous solutions more than 64% weight H2NNH2 2029 302-01-2
80 Axit clohydric Hydrochloric acid HCl 1789
81 Dung dịch axit flohydric Hydrofluoric acid solution HF 1790
82 Hydro, lỏng, làm lạnh sâu Hydrogen, liquid, deeply refrigerated H2 1966
83 Hydro clorua, khan Hydrogen chloride, anhydrous HCl 1050 7647-01-0
84 Hydro xyanua,khan, hấp thụ bền trong vật liệu trơ xốp Hydrogen cyanide, anhydrous, stabilised absorbed in a porous inert material HCN 1614 74-90-8
85 Hydro peroxit dung dịch nước nồng độ bền trên 60% peroxit Hydrogen peoxide aqueous solutions stabilised concentrations of over 60% peroxide H2O2 2015 7722-84-1
86 Hydro peroxit, dung dịch nước với không ít hơn 8%, không nhiều hơn 20% Hydrogen peroxide aqueous solution with not less than 8% and not more than 20% H2O2 2984 7722-84-1
87 Hydro peroxit không ít hơn 20%, không nhiều hơn 60% Hydrogen peroxide not less than 20% and not more than 60% H2O2 2014 7722-84-1
88 Hydro peroxit, rắn (ure hydro peoxit) Hydrogen peroxide, solid (ure hydrogen peroxide) CO(NH2)2H2O2 1511
89 Hydro selenua, khan Hydrogen selenide, anhydrous H2Se 2202 7783-07-5
90 Hydro sunfua Hydrogen sulphide H2S 1053 7783-06-4
91 Dung dịch hypoclorit chứa không dưới 16% clo hữu hiệu Hypochlorite solutions containing not less than 16% available chlorine ClO3 1791
92 Dung dịch hypoclorit chứa nhiều hơn 5% nhưng ít hơn 16% clo hữu hiệu Hypochlorite solutions containing more than 5% but less than 16% available chlorine 1791
93 Rượu isobutylic Isobutyl alcohol (Isobutanol) (CH3)2CHCH2OH 1212 78-83-1
94 Isoxyanat và dung dịch của chúng, có điểm chớp cháy nhỏ hơn 230C Isocyanates and their solutions, with a flash point of less than 230C n.o.c R=N=C=O

(R: alkyl hoặc aryl)

2478
95 Isoxyanat có điểm sôi dưới 3000C và điểm chớp cháy 230C và dung dịch của chúng Isocyanates with a boiling point below 3000C and a flash point of 230C and a flash point 230C c.c or above, and their solutions n.o.s 2206
96 Isoxyanat có điểm sôi bằng và cao hơn 3000C và dung dịch của chúng Isocyanates with a boiling point of 3000C and above and their solutions, n.o.s 2207
97 Rượu isopropylic Isopropyl alcohol (Isopropanol) (CH3)2CHOH 1219 67-63-0
98 Rượu metylic Methanol CH3OH 1230 67-56-1
99 Metyl bromua Methyl bromide CH3Br 1062 74-83-9
100 Metyl etyl keton Methyl ethyl ketone CH3COC2H5 1193
101 Metyl etyl keton peroxit – nồng độ cực đại 60% Methyl ethyl ketone peroxides – maximum concentration 60% 2127
102 Metyl etyl keton peroxit nồng độ cực đại 50%, chứa không nhiều hơn 10% oxy hữu hiệu Methyl ethyl ketone peroxides – maximum concentration 50%, containing not more than 10% available oxygen C8H1604 2550 1338-23-4
103 Metyl etyl keton peroxit nồng độ cực đại 50%, chứa nhiều hơn 10% oxy hữu hiệu Methyl ethyl ketone peroxides – maximum concentration 50%, with more than 10% available oxygen 2563
104 Metyl isobutyl keton Methyl isobutyl ketone CH3COC4H9 1245 108-10-1
105 Metyl mecaptan Methyl mercaptan CH3SH 1064 74-93-1
106 Metyl methacrylate, đơn phân tử, chất ức chế Methyl methacrylate, monomer, inhibited CH2=C(CH3)COOCH3 1247 80-62-6
107 Diclorua metan Methylene chloride (dichloromethane) CH2Cl2 1593 75-09-2
108 Naptha, dung môi Naptha, solvent 1256 8030-30-6
109 Axit nitric, bốc khói nâu đỏ khác nhau, mọi nồng độ Nitric acid, other than red fuming, all concentrations HNO3 2031 7697-37-2
110 Axit nitric, khói nâu đỏ Nitric acid, red fuming HNO3 2032
111 Oxit nitơ Nitric oxide NO 1660 10102-43-9
112 Nitơ, lỏng, làm lạnh sâu Nitrogen, liquid, deeply refrigerated N2 1977
113 Oleum (axit sunfuric, bốc khói) Oleum (sulphuric acid, fuming) H2SO4 1831
114 Peroxit hữu cơ (mẫu và số lượng thử nhỏ chỉ đối với mục đích kiểm tra) Organic peroxides n.o.s (samples and small trial quantities for test puposes only) 2255
115 Peroxit hữu cơ, hỗn hợp Organic peroxides, mixtures 2756
116 Oxy, lỏng, làm lạnh sâu Oxygen, liquid, deeply refrigerated O2 1073
117 Perclorometyl mecaptan Perchloromethyl mercaptan Cl3CSCl 1670 594-42-3
118 Thuốc trừ sâu, cacbamat rắn Pesticides, carbamates – solid 2757
119 Thuốc trừ sâu, cacbamat – lỏng có điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides, carbamates-liquid, having a flash point below 210C 2758
120 Thuốc trừ sâu, cacbamat-lỏng có điểm chớp cháy 210C-550C Pesticides, carbamates-liquid, having a flash point of 21 – 550C 2991
121 Thuốc trừ sâu, cacbamat-lỏng không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C Pesticides, carbamates-liquid, not flammable or having a flash point above 550C 2992
122 Thuốc trừ sâu, cacbamat – lỏng không bắt cháy hoặc có điểm bốc cháy dưới 550C Pesticides, carbamates-liquid, not flammable or having a flash poin below 550C 2992
123 Thuốc trừ sâu, hydrocacbon clo hóa – rắn Pesticides, chlorinated hydrocarbons – solid 2761
124 Thuốc trừ sâu-hydrocacbon clo hóa – lỏng có điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides, chlorinated hydrocarbons – liquid, flash point below 210C 2762
125 Thuốc trừ sâu, hydrocacbon clo hoá- lỏng, điểm chớp cháy 210C-550C Pesticides, chlorinated hydrocarbons-liquid, flash point of 210C-550C 2995
126 Thuốc trừ sâu, hydrocacbon clo hoá-lỏng, không bắt cháy có điểm chớp cháy trên 550C Pesticides, chlorinated hydrocarbons-liquid, not flammable having flash point above 550C 2996
127 Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetic các dẫn xuất -rắn Pesticides, chloro phenoxyacetic derivatives-solid 2765
128 Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetic các dẫn xuất – lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides, chloro phenoxyacetic derivatives- liquid, having a flash point below 210C 2766
129 Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetat – lỏng có điểm chớp cháy 210C-550C Pesticides, chloro phenoxyacetate-liquid, having a flash point of 210C-550C 2999
130 Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetat – lỏng không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C Pesticides, chloro phenoxyacetate-liquid, not flammable of having a flash point above 550C 3000
131 Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-rắn Pesticides, derivatives of bipyridyl-solid 2781
132 Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-lỏng, điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides, derivatives of bipyridyl-liquid, having a flash point below 210C 2782
133 Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-lỏng, điểm chớp cháy từ 210C đến 550C Pesticides, derivatives of bipyridyl-liquid, having a flash point of 210C to 550C 3015
134 Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C Pesticides, derivatinves of bipyridyl-liquid, not flammable or having a flash point above 550C 2016
135 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ asen – rắn Pesticides, inorganic compounds of arsenic-solid 2759
136 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của asen – lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides, inorganic compounds of arsenic-liquid, having a flash point below 210C 2760
137 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của asen – lỏng, điểm chớp cháy 210C-550C Pesicides, inorganic compounds of arsenic-liquid, having a flash point of 210C-550C 2993
138 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của asen – lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 500C Pesticides, inorganic compounds of arsenic-liquid, not flammable of having a flash point above 550C 2994
139 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng – rắn Pesticides, inorganic compounds of copper-solid 2775
140 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng – lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides, inorganic compounds of copper-liquid, having a flash point below 210C 2776
141 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng – lỏng, có điểm chớp cháy 210C-550C Pesticides, inorganic compounds of copper-liquid, having a flash point of 210C-550C 3009
142 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng- lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C Pesticides, inorganic compounds of copper-liquid, not inflammable or having a flash point above 550C 3010
143 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-rắn Pesicides, inorganic compounds of mercury-solid 2777
144 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides, inorganic compounds of mercury-liquid, having a flash point below 210C 2778
145 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-lỏng, có điểm chớp cháy 210C-550C Pesticides, inorganic compounds of mercury-liquid, having a flash point of 210C-550C 3011
146 Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C Pesticides, inorganic compounds of mercury-liquid, not flammable of having a flash point above 550C 3012
147 Thuốc trừ sâu, các hợp chất phospho vô cơ -rắn Pesticides, inorgano phosphrus compounds – solids 2783
148 Thuốc trừ sâu, các hợp chất phospho hữu cơ – lỏng, điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides. Organo phosphorus- liquid, flash point below 210C 2784
149 Thuốc trừ sâu, phospho hữu cơ – lỏng điểm chớp cháy 210C-550C Pesticides. Organo phosphorus- liquid, flash point 210C-550C 3017
150 Thuốc trừ sâu, phospho hữu cơ – lỏng không bắt cháy trong điểm chớp cháy 500C Pesticides, organo phosphorus- liquid, not flammable in having flash point of 500C 3018
151 Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ – rắn Pesticides, organtin compounds- solid 2786
152 Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ -lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides, organotin compounds – liquid having a flash point below 210C 2787
153 Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ – lỏng, điểm cháy bốc 210C-550C Pesticides, organotin compounds- liquid, having a flash point 210C- 550C 3019
154 Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ – lỏng, không cháy hoặc điểm chớp cháy trên 550C Pesticides, organotin compounds- liquid, not flammable or having a flash point above 550C 3020
155 Thuốc trừ sâu, thiocacbamat -rắn Pesicides, thiocarbamates-solid 2771
156 Thuốc trừ sâu, thiocacbamat -lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C Pesticides, thiocarbamates-liquid, having a flash point below 210C 2772
157 Thuốc trừ sâu, thiocacbamat – lỏng, điểm chớp cháy 210C-550C Pesicides, thiocarbamates-liquid, having a flash point of 210C-550C 3005
158 Thuốc trừ sâu, thiocacbamat – lỏng, không bắt cháy hoặc điểm chớp cháy trên 550C Pesticides, thiocarbamates-liquid, not flammable or having a flash point above 550C 3006
159 Xăng Petrol (gasoline) 1203
160 Dầu thô, điểm chớp cháy dưới 210C Petroleum crude oil-flash point below 210C 1267
161 Dầu thô, điểm chớp cháy gồm 560C-1000C Petroleum crude oil-flash point 560C-1000C inclusive 1267
162 Dầu thô, điểm chớp cháy 210C- 550C Petroleum crude oil-flash point 210C-550C 1267
163 Phenol Phenol C6H5OH 1671 108-95-2
164 Phenol, nóng chảy Phenol, molten 2312
165 Dung dịch phenol Phenol solutions 2821
166 Phosgen Phosgene COCl2 1076 75-44-5
167 Phosphin Phosphine PH3 2199 7803-51-2
168 Phospho oxyclorua Phosphorus oxychloride POCl3 1810 10025-87-3
169 Phospho pentaclorua Phosphorus pentachloride PCl5 1806 10026-13-8
170 Phospho triclorua Phosphorus trichloride PCl3 1809 7719-12-2
171 Kali xyanua Potassium cyanide KCN 1680 151-50-8
172 Kali hydroxit, dung dịch Potassium hydroxide, solution KOH 1814 1310-50-8
173 Propan Propane CH3CH2CH3 1978 74-98-6
174 Axit propionic (axit tinh khiết ≥ 50%) Propionic acid (≥ 50% pure acid) CH3CH2COOH 1848 79-09-4
175 Propylen imin, chất ức chế Propyleneimine, inhibited C3H7N 1921 75-55-8
176 Oxit propylen, chất ức chế Propylene oxide inhibited C3H6O 1280 75-56-9
177 Silan Silane 2203
178 Natri xyanua Sodium cyanide NaCN 1689 143-33-9
179 Natri hydroxit, dung dịch Sodium hydroxide, solution NaOH 1824 1310-73-2
180 Styren đơn phân tử, ức chế Styrene monomer,inhibited C6H5CH=CH2 2055 100-42-5
181 Axit sunfuric chứa không nhiều hơn 51% axit Sulphuric acid containing not more than 51% acid H2SO4 1830 7664-93-9
182 Axit sunfuric chứa nhiều hơn 51% axit Sulphuric acid containing more than 51% acid 1830
183 Axit sunfuric, thải Sulphuric acid, spent 1832
184 T-butyl hydroperoxit – ở nồng độ trên 72% đến cực đại 90% trong nước T-butyl hydroperoxide- in a concentration over 72% to a maximum 90% with water C4H9-OOH 2094
185 T-butyl hydroperoxit-nồng độ cực đại 72% trong nước T-butyl hydroperoxide – maximum concentration 72% with water 2093
186 T-butyl hydroperoxit – nồng độ cực đại 80% trong di-tert-butyl peroxit hoặc dung môi T-butyl hydroperoxide – maximum concentration 80% in di-tert-butyl peroxide and/or solvent 2092
187 T-butyl per-2 etyl hexanoat – tinh khiết kỹ thuật T-butyl per-2 ethyl hexanoate – technical pure 2143
188 T-butyl peoxit benzoat với ít nhất 50% chất rắn vô cơ trơ T-butyl peroxy benzoate – with at least 50% inert inorganic solid C4H9O2C6H5COO 2890
189 T-butyl peoxit benzoat tinh khiết kỹ thuật hoặc nồng độ trong dung dịch lớn hơn 75% T-butyl peroxy benzoate – technical pure or in a concentration of more than 75% in solution 2097
190 T-butyl peoxit benzoat nồng độ cực đại 75% trong dung dịch T-butyl peroxy benzoate -maximum concentration 75% in solution 2098
191 T-butyl perpivalate-nồng độ cực đại 77% trong dung dịch T-butyl perpivalate – maximum concentration 77% in solution 2110
192 Chì tretraetyl/ chì tetrametyl (hỗn hợp nhiên liệu động cơ ô tô) Tetraethyl lead/Tetramethyl lead (motor fuel anti-knock mixture) Pb(C2H5)4/Pb(CH3)4 1649
193 Toluen Toluene C6H5CH3 1294 108-88-3
194 Triclo etylen Trichloroethylene ClCH=CCl2 1710 79-01-6
195 2,4,4 tri-metyl pentyl-2 hydro peoxit, (mẫu) 2,4,4 tri-methyl pentyl-2 hydroperoxide, (samples) 2255
196 (Vinyl axetat) Etylenaxetat Vinyl acetate CH2=CHOOCCH3 1301 108-05-4
197 Vinyl clorua đơn phân tử, ức chế Vinyl chloride monomer, inhibited CH2=CHCl 1086 75-01-4
198 o-xylen

m-xylen

p-xylen

Xylenes (m-,o-,p-) C6H4(CH3)2 1307 95-47-6

108-38-3

106-42-3

Chú thích:

1) Số CAS (Chemical Abstracts Service) – số đăng ký hóa chất trích yếu.

2) Số UN – số Liên Hiệp Quốc: là số do Ban Chuyên gia Liên Hiệp Quốc soạn thảo trong phiên bản lần thứ 9 về “Khuyến nghị vận chuyển các hàng hóa nguy hiểm”.

 

Tư vấn thiết kế pccc cho nhà máy hóa chất

Leave a Comment

KHÁCH HÀNG THAM QUAN NHÀ MÁY KẾT CẤU THÉP

Danh mục các hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ TCVN 5507:2002 “Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển”. PHỤ LỤC A (qui định) […]

DỮ LIỆU ẢNH KCN HOÀNG MAI I – NGHỆ AN

Danh mục các hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ TCVN 5507:2002 “Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển”. PHỤ LỤC A (qui định) […]

DỮ LIỆU ẢNH KẾT CẤU THÉP

Danh mục các hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ TCVN 5507:2002 “Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển”. PHỤ LỤC A (qui định) […]

Thế nào là cấu tạo của khung?

Danh mục các hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ TCVN 5507:2002 “Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển”. PHỤ LỤC A (qui định) […]

HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

Danh mục các hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ TCVN 5507:2002 “Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển”. PHỤ LỤC A (qui định) […]

HOÀN THÀNH LẮP DỰNG NHÀ MÁY MAY

Danh mục các hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ TCVN 5507:2002 “Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển”. PHỤ LỤC A (qui định) […]

XÂY DỰNG KẾT CẤU THÉP NHÀ THÉP TIỀN CHẾ

Danh mục các hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ TCVN 5507:2002 “Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển”. PHỤ LỤC A (qui định) […]