Trang thông tin điện tử của BAT Group

KHU ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT QUẢNG NGÃI

KHU ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT QUẢNG NGÃI

广义省容桔工业都市区

THÔNG TIN CÁC LỢI THẾ ĐẶC BIỆT

VỀ KHU ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT

容桔工业都市区的特殊优势信息

 

 

 

 

Vị trí chiến lược

战略位置

•      Thuộc Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam

•      位于越南,广义省,容桔经济区

•      Phía Bắc: Giáp Sân Bay Chu Lai, đường ven biển và Khu du lịch Thiên Đàng

•      北边:接近茱莱机场,沿海路和天堂旅游区

•      Phía Tây: Giáp khu đô thị Dốc Sỏi, Quốc Lộ 1A, đường cao tốc Đà Nẵng Quảng Ngãi.

•      西边:接近 Doc Soi 都市区,1 号公路,岘港广义高速公路

•      Phía Nam: Giáp Đường Dốc Sỏi – Cảng Dung Quất và Khu dân cư hiện hữu

•      南边:接近 Doc Soi-容桔港路和现有居住区

•      Phía Đông: Giáp hành lang an toàn lưới điện của nhà máy điện khí và sông Trà Bồng

•      东边:接近燃气电厂的电网走廊和茶棚(Tra Bong)河

 

 

 

 

Khoảng cách giữa khu đô thị công nghiệp và các địa điểm chính

工业区与一些主要地点

的距离

Khoảng cách đường đi:

路途:

•           Trung tâm tỉnh Quảng Ngãi: 32km

广义省中心:32km

•           Trung tâm T.P Đà Nẵng: 100km

岘港市中心:100km Khoảng cách tới các cảng: 与海港距离:

•           Cảng biển quốc tế Dung Quất : 10km

容桔国际海港:10km

•           Cảng biển quốc tế Đà Nẵng: 110km

岘港国际海港:110km Khoảng cách tới sân bay:

与机场的距离:

•           Sân bay Chu Lai: 5 km

茱莱机场:5 km

•           Sân bay quốc tế Đà Nẵng: 100 km

岘港国际机场:100 km

Vùng tổ hợp công nghiệp và thông tin chi tiết

工业组合区及详细信息

Vùng tổ hợp công nghiệp và thông tin chi tiết

工业组合区及详细信息

Quy mô tổng thể dự án: 1,303 ha, trong đó giai đoạn một quy hoạch trên diện tích 319 ha.

本工业区的总规模 1,303ha,其中第一个阶段规模为 319 ha。

•  Đất nhà máy, xí nghiệp

工厂企业建设用地

•  Đất Giao thông

交通道路建设用地

•  Đất hạ tầng kỹ thuật

下层基础设施用地

•  Đất cây xanh

景观树用地

•  Đất nhà ở công nhân

工人住宅用地

•  Đất công cộng

公共场所用地

Việc phân chia giai đoạn mang tính tương đối, cứ lấp đầy khoảng 60% diện tích của giai đoạn này thì tiếp tục triển khai xây dựng giai đoạn tiếp theo.

目前这样分阶段只是相对的,若填补这个阶段约 60%的面积时

就继续建设下一个阶段。

Giá thuê đất và phí quản lý ở khu công nghiệp

本工业区租地价格及管理费用

Ⅰ. Thời gian hoạt động: 50 năm (có thể kéo dài đến 70 năm theo quy

định của pháp luật áp dụng cho Khu kinh tế Dung Quất)

工业区持续期限:50 年(可按照适用于容桔经济区的法律规定持续 70 年)

Ⅱ. Diện tích thuê đất tối thiểu: 5,000m2

租地最少面积:5,000 m2

Tiến độ thanh toán tiền sử dụng hạ tầng:

基础设施使用费用付款计划

•   Đợt 1: Khi ký thỏa thuận cho thuê đất: 30% (phí đặt trước)

第一次:签署租地协议后预付 30%

•   Đợt 2: Khi nhà đầu tư được cấp giấy chứng nhận đầu tư: 20%

第二次:投资者获取投资证书后支付 20%

•   Đợt 3: Khi ký hợp đồng thuê đất: 40%

第三次:签署租地合同后支付 40%

•   Đợt 4: Khi bàn giao đất: 10%

第四次:土地移交后支付 10%

Ⅲ. Biểu giá: 45 – 50 USD/ m2/ 50 years (TBD)

价格表:45 – 50 USD/ m2/ 50 years

Đối với các Nhà đầu tư thuê diện tích lớn: giá theo thỏa thuận

•   若投资者租地面积大:可谈判价格

Các ngành công nghiệp ưu tiên

鼓励投资的各行业

Sản xuất, lắp ráp thiết bị điện, điện tử, viễn thông;

生产,装配电、电子、电讯设备

Sản xuất lắp ráp ô tô và linh kiện máy bay;

生产装配汽车和飞机零配件

Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu;

生产药物、化品

Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất;

生产化学品和化学产品

Sản xuất chế biến thực phẩm, đồ uống;

生产加工食品,饮料;

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan;

生产皮料及有关产品;

Cơ khí (trong đó có xi mạ là một công đoạn của sản phẩm chính);

机械(其中有电镀是主要产品的一个过程);

Các ngành thuộc công nghiệp chế biến chế tạo.;

制造加工行业;

Các ngành công nghiệp nhẹ và công nghiệp phụ trợ;

轻工业和辅助工业;

Tất cả các nghành nghề được pháp luật Việt Nam không cấm

越南法律允许的所有行业

CƠ SỞ HẠ TẦNG CƠ BẢN

主要下层基础

 

Đường

道路

•   Đường vào KCN : chiều rộng rộng 36 ~ 40m

进入工业区道路:宽度 36 ~ 40m

•   Đường nội bộ KCN : 2-4 làn đường, đường rộng 22 ~ 33m

工业区内部道路:2-4 车道,宽度 22 ~ 33m

Điện

Được cấp điện từ mạng lưới điện quốc gia (500KV). Nhà đầu tư

trực tiếp ký hợp đồng với ngành điện (ngành điện đầu tư trạm biến

áp)/thanh toán hàng tháng

电源取自国家电网(500KV)。投资商直接 与电力部门签合同

(电力部门投资变压站)/每月付款。

 

Cung cấp nước

供水

•   Hợp đồng với chủ đầu tư KCN theo giá quy định của Tỉnh Quảng

Ngãi/ thanh toán hàng tháng

直接与工业区投资商签订合同,按照广义省规定的价格/每月付款

•     Giá cung cấp nước: 0.45USD/m3(2016)

供水价格:0.45USD/m3 (2016)

 

Nhà máy xử lý nước thải

废水处理厂

Lưu lượng nước thải trong KCN – Giai đoạn 1: 51.000m3/ngđ

本工业区第一阶段的废水流量:51.000m3/日夜

•  Loại nước xả thải: tiếp nhận nước xả thải vào khu xử lý chung của KCN từ chưa xử lý đến đã xử lý đến tiêu chuẩn B tùy quy mô, tính chất và loại nước xả thải

废水种类:按照不同规模和沸水种类接受从未处理到已处理达

到 B 级废水排入本工业区的集中处理区。

•  Chi phí xử lý nước thải: 0.25 – 0.85 usd/m3 ( tùy thuộc vào chất lượng nước thải)

废水处理费用:0.25 – 0.85 usd/m3 (按照废水质量)

(Lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước tiêu thụ , và tuân thủ các quy định của loại A)

(废水流量按照用水流量的 80%计算并遵守 A 级规定)

•  Chi phí xử lý nước thải được thanh toán hàng tháng

废水处理费用每月付款。

Thông tin liên lạc

通讯系统

•   ADSL (internet cáp quang)

ADSL (光线因特网)

•   IDD (đường gọi quốc tế) IDD (打国际长途)

•   Dịch vụ băng thông rộng qua vệ tinh

宽带卫星服务

•   Bưu điện

邮局

Logistics

物流

•   Hiện có 6 doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics trên địa bàn.

目前本地有 6 家公司提供物流服务。

•   Văn phòng và kho bãi hải quan bên trong KKT Dung Quất đảm bảo xuất và nhập hàng hóa được nhanh chóng

容桔经济区内的海关办事处和仓库保证货物快速进出。


LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG

劳动力量

 

 

 

Các trường cao đẳng nghề

高职学校

•  Cao đẳng nghề kỹ thuật và Công nghiệp Dung Quất,

容桔技术及工业高职

•  Cao đẳng nghề cơ khí Quảng Ngãi,

广义机械高职

•  Cao đẳng kỹ thuật công nghiệp Quảng Ngãi,

广义工业技术高职

•  Cao đẳng nghề Việt Hàn,

越韩高职

•  Cao đẳng Công thương Tp. Hồ Chí Minh (cơ sở Quảng Ngãi)

胡志明市工商高等学校(广义校园)

 

 

Các trường Đại học

大学

•  Đại học Phạm Văn Đồng

范文同大学

•  Đại học Tài chính và Kế toán

财务及会计大学

•  Đại học Công nghiệp tp. HCM (chi nhánh Quảng Ngãi)

胡志明市工业高等学校(广义校园)

Nước thải Quy định nước thải của Việt Nam: QCVN 40:2011/BTNMT loại A
废水 越南废水规定:QCVN 40:2011/BTNMT A 级
Tiếng ồn

噪音

Quy định về tiếng ồn tối đa: 70dB

最大噪音规定:70dB

Khói bụi

烟尘

Quy định về khói bụi: QCVN 05:2013/BTNMT

烟尘有关规定:QCVN 05:2013/BTNMT

PCCC

消防

Tuân thủ các quy định của Việt Nam về phòng cháy chữa cháy

遵守越南消防有关规定

ƯU ĐÃI THUẾ/ THUẾ SUẤT

(chính sách ưu đãi thuế đặt biệt khi đầu tư vào Dung Quất)

税务/税率优惠

(投资于容桔工业都市区所享受的税务特殊优惠)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh

nghiệp được miễn và giảm ở mức tối đa

企业所得税在最高级别

免除和减少

Ưu đãi thuế

税务优惠

Miễn và giảm

免除和减少

Thuế suất

税率

Thời gian

时间

Miễn

Giảm 50%

减 50%

Thuế doanh nghiệp  

10%

15 năm

15 年

4

năm

4 年

9 năm sau thời gian miễn thuế

免税期限后 9 年

 

Thời gian áp dụng 运用时间

Từ năm đầu tiên doanh nghiệp có doanh thu từ Dự án

自从企业从该项目获得

营业额头一年开始

 

Kể từ khi có thu nhập chịu thuế

自从有应纳税收入

Đối với các dự án quy mô lớn, quan trọng được Thủ Tướng Chính Phủ cho phép áp dụng mức thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 30 năm

对于大型项目,政府总理允许 30 年期限享受 10%的优惠税率。

 

Thuế nhập khẩu

进口税

•   Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của Dự án

进口机械设备来创造项目固定资产的进口税免除。

•   Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 5 (năm) năm kể từ ngày bắt đầu sản xuất đối với nguyên liệu, vật liệu thô, bán thành phẩm

trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để phục vụ sản xuất của Dự án

进口国内未能生产、提供给项目生产的原材料、半成品进口税

05 年期限免税。

 

Thuế xuất khẩu

出口税

Chỉ giành cho các nguồn tài nguyên thiên nhiên có giới hạn

增值税适用于不同行业:0%,5%和 10%

 

Thuế giá trị gia tăng

增值税

•   Thuế GTGT áp dụng đối với tất cả các bộ phận của sản xuất,

thương mại và dịch vụ ở Việt Nam

增值税适用于越南的所有生产,贸易和服务部分

•   Thuế GTGT áp dụng khác nhau cho các ngành nghề: 0%, 5% và 10%

增值税适用于不同行业:0%,5%和 10%

 

Thuế thu nhập cá nhân

个人所得税

Áp dụng cho thu nhập trên 9 triệu đồng mỗi tháng đối với người Việt

Nam cư trú

适用于每月收入超过 900 万越南盾的越南公民。

Giảm 50% số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với cá nhân có thu nhập phát sinh tại Khu kinh tế Dung Quất

对在容桔经济区工作的高收入者减免 50%的应纳税

 

Các chính sách ưu đãi khác

其他优惠政策

Ngoài ra tỉnh Quảng Ngãi có các chính sách hỗ trợ khác như: đào tạo lao động, xúc tiến thương mại, thực hiện các thủ tục hành chính, … 除此以外,广义省还有其他优惠如:劳工培训,贸易促进,办理

行政手续等

DỊCH VỤ HỖ TRỢ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

工业区辅助服务

 

 

 

Nội dung dịch vụ

服务内容

·         Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

·         办理申请投资证书手续

·         Đăng ký thành lập công ty

·         公司注册

·         Đăng ký thuế

·         税务注册

·         Đăng ký con dấu Công ty

·         公司盖章注册

·         Hỗ trợ tổng thể doanh nghiệp

·         企业整体支持

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

自然条件

 

 

Khí hậu

气候

Nhiệt độ trung bình hàng năm: 25.2°

每 每 每温每度为     :25.2°

4T   Mùa đông: 04TT          0Tít lạnh, nhiệt độ trung bình mùa đông 19°P cP  .

冬季:微冷,冬季平均温度为 190c.

4Mùa hè:04TT          Mùa  hè điều kiện nhiệt độ cao khá đồng đều, trên toàn vùng có 4 tháng nhiệt độ trung bình vượt quá 28°c.

夏季:夏季高温条件相当均匀,整个地区有 4 个月的平均气温超过 280c。

 

Độ ẩm

湿度

 

–   Độ ẩm trung bình hàng năm: cao, trung bình năm khoảng 85%

每年平均湿度:高,平均大约 85%

–   Độ ẩm tối đa cao trung bình 87 ÷ 90%.

最大湿度高:平均 87 ÷ 90%.

–   Độ ẩm tối thấp tuyệt đối 34%

绝对最低湿度 34%

 

 

 

 

 

Hướng gió

风向

•  Gió hướng nam vào mùa khô/ gió hướng bắc vào mùa mưa

干燥季风向为南方/下雨季风向为北方

+ Vận tốc gió trung bình: 2,9m/s.

平均风速:2,9m/s.

+ Vận tốc gió cực đại: 40m/s.

最大风速: 40m/s.

+ Gió chủ đạo: mùa Đông – gió Đông Bắc, mùa hè – gió Tây Nam, gió Tây.

主风:冬季 – 东北风,夏季 – 西南风,西风。

•  Bị ảnh hưởng ít hơn các khu vực có bão hoặc hoặc các khu vục xung quanh với địa hình cao

少受台风影响

(Trung bình hàng năm có 01 cơn bão hoặc áp thấp nhiệt đới ảnh hưởng trực tiếp đến tỉnh Quảng Ngãi gây mưa to và gió rất mạnh từ cấp 6 trở lên và 5 năm có 1 cơn bảo ảnh hưởng đến KKT Dung Quất)

(平均每年有一个台风或热带低气压直接影响广义省,导致 6级或更高的强雨和强风,每 5 年有一个台风暴影响容桔经济

区)

Địa hình và địa chất

地形和地质

•  Địa hình phẳng, không bị ngập lụt

地形平坦,不被淹没

 

Lượng mưa

雨量

–   Mùa mưa bắt đầu từ tháng 9, kết thúc tháng 01 năm sau.

雨季从 9 月份开始到第二年的 01 月份

–   Lượng mưa trung bình năm 2.195 mm.

每年平均雨量 2.195 mm.

Nắng

阳光充足

số giờ nắng từ 1.800 ÷ 2000h/năm.

阳光充足时间 1.800 ÷ 2000 个小时/年

QUI ĐỊNH VỀ LAO ĐỘNG

劳动有关规定

Lao động phổ thông

普通劳动力

 

150USD ~ 200USD

 

Lao động có kỹ năng

熟练劳动力

•   Kỹ thuật viên, Kế toán: 200USD ~ 300USD

技术员,会计师:200USD ~ 300USD

•   Quản lý: 300USD ~ 500USD

管理:300USD ~ 500USD

Bảo hiểm xã hội, y tế

(% dựa vào lương cơ bản)

Chi phí của người lao

động

劳动者承担费用

Chi phí của người sử

dụng lao động

使用劳动者承担费用

Bảo hiểm y tế

医疗保险

 

1.5%

 

3%

社会、医疗保险(%

本工资)

Bảo hiểm xã hội

社会保险

 

8%

 

18%

Bảo hiểm thất
nghiệp 1% 1%
失业保险
Ngày nghỉ phép trong năm

每年假期

Người lao động có đủ 12 tháng làm việc cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động như sau:

为雇主工作满 12 个月的劳动者有权享受劳动合同下全额工资

的年假如下:

•     12 ngày làm việc đối với người làm công việc trong điều kiện bình thường người làm việc ở những nơi có có điều kiện sinh sống khắc nghiệt

对于在正常工作条件、在生活条件苛刻地方工作的劳动者年假为

12 工作天

•   14 làm việc đối với người làm công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc người làm việc ở những nơi có có điều kiện sinh sống khắc nghiệt

对于从事重型、毒害、危险工作或在生活条件苛刻地方工作的

劳动者年假为 14 工作天

•   16 ngày làm việc đối với người làm công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc người làm việc ở những nơi có có điều kiện sinh sống đặc biệt khắc nghiệt

对于从事重型、毒害、危险工作或在生活条件特别苛刻地方工

作的劳动者年假为 14 工作天

Cứ 05 năm làm việc thì số ngày nghỉ hằng năm được tăng thêm tương ứng 01 ngày

每 5 周年年假天数增加 01 天。

 

 

 

Nghỉ lễ quốc gia trong năm

每年国家节假日

Tổng số 10 ngày/năm bao gồm:

Tết dương lịch 01 ngày (ngày 01 tháng 01); Tết âm lịch 05 ngày; Ngày chiến thắng 01 ngày (ngày 30 tháng 04); Ngày quốc tế lao động (ngày 01 tháng 05); Ngày Quốc Khánh 01 ngày (ngày 02 tháng 09); Ngày giỗ tổ Hùng Vương 01 ngày (ngày 10 tháng 03 âm lịch)

总共 10 天、一年包括:

元旦节 01 天(1 月 1 号);春节 05 天;战胜节 01 天(4 月 30

号);国际劳动节 01 天(5 月 1 号);国庆节(9 月 2 号);

雄王忌日 01 天(农历 3 月 10 号)

Thời gian làm việc bình thường

平日工作时间

Không quá 8 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần

不超过 8 个小时一天和 48 个小时一个星期

Giờ làm việc ban đêm

夜间工作时间

Giờ làm việc ban đêm được tính từ 22h đến 6h sáng ngày hôm sau

夜间工作时间从 22 点到第二天的 6 点

Lương làm việc ban đêm bằng 130% đối với giờ làm việc ngày thường

平日夜间工作工资等于 130%

 

 

 

Làm thêm giờ

加班

Thêm 4 giờ một ngày, không qua 200 giờ trong một năm

加班时间一天 4 个小时,不超过一年 200 个小时

Lương làm thêm giờ bằng 150% đối với giờ làm thêm vào ngày thường

平日加班的加班费等于 150%

Lương làm thêm giờ bằng 200% đối với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần

周末加班的加班费等于 200%

Lương làm thêm giờ bằng 300% đối với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương

节假日,公休日,带薪节假日加班的加班费等于 300%

 

 

 

 

Thời gian thử việc

试用期

•  Không quá 60 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình

độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên

对于要求高职学历以上的具有专门、技术资格的工作,试用期不超过 60 天。

•  Không quá 30 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ

对于要求具有专门、职业高中、专门高中、技术工人、专业人

员资格的工作,试用期不超过 30 天。

•  Không quá 06 ngày đối với công việc khác

其他工作试用期不超过 6 天。

•  Tính lương trong thời gian thử việc: ít nhất bằng 85% mức lương của công việc đó

试用期内的工资:至少相当于该工作的 85%。

Leave a Comment

MẶT BẰNG KHU CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT

KHU ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT QUẢNG NGÃI 广义省容桔工业都市区 THÔNG TIN CÁC LỢI THẾ ĐẶC BIỆT VỀ KHU ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT 容桔工业都市区的特殊优势信息         Vị trí chiến lược 战略位置 •      Thuộc Khu […]

KCN TỔ HỢP YÊN BÌNH – THÁI NGUYÊN

KHU ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT QUẢNG NGÃI 广义省容桔工业都市区 THÔNG TIN CÁC LỢI THẾ ĐẶC BIỆT VỀ KHU ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT 容桔工业都市区的特殊优势信息         Vị trí chiến lược 战略位置 •      Thuộc Khu […]

TỔNG QUAN KCN HOÀNG MAI I – NGHỆ AN

KHU ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT QUẢNG NGÃI 广义省容桔工业都市区 THÔNG TIN CÁC LỢI THẾ ĐẶC BIỆT VỀ KHU ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP DUNG QUẤT 容桔工业都市区的特殊优势信息         Vị trí chiến lược 战略位置 •      Thuộc Khu […]